Giúp bạn check lại học phí trung bình của các trường ở Nhật

0

Bạn đang muốn du học tại Nhật Bản nhưng thắc mắc không biết mức học phí ở đây như thế nào? Chúng tôi sẽ giới thiệu với các bạn mức phí trung bình các bạn phải chi trả khi du học tại Nhật, hi vọng đây sẽ là thông tin bổ ích cho những ai đang có nhu cầu tìm hiểu.

Giúp bạn check lại học phí trung bình của các trường ở Nhật

Học phí du học Nhật Bản không cao như các nước Châu Âu hay Mỹ. So với các nước Châu Á thì du học Nhật Bản chỉ có chi phí cao hơn một chút và đào tạo tại Nhật lại gần như hơn hẳn, mang tầm Thế Giới. Thêm vào đó người Nhật khá ưu đãi và có nhiều những chương trình học bổng cũng như các chương trình miễn giảm học phí. Học phí trung bình mỗi năm sẽ được trung tâm tư vấn du học Nhật Bản Việt Trí MD chia sẻ với các bạn ngay dưới đây.

Để giảm chi phí trong quá trình sinh sống và học tập tại Nhật bạn nên tham khảo bài viết Cách tiết kiệm chi phí đi du học Nhật Bản.

1.     Các trường tiếng Nhật

 Học phí (JPY)
Khóa học 1 năm415,000 ~ 997,000
Khóa học 18 tháng760,000 ~ 1,590,000
Khóa học 3 năm1,070,000 ~ 2,000,000

 

2.     Trường kỹ thuật chuyên nghiệp 

Trường kỹ thuật chuyên nghiệpQuốc lập
Học phí (JPY)234,600
Phí nhập học (JPY)84,600
Tổng319,200

 

3.     Trường dạy nghề

Trường dạy nghềHọc phí (JPY)Phí nhập học (JPY)Tổng (JPY)
Tư LậpChăm sóc Y tế1,143,000250,0001,393,000
Điều Dưỡng1,196,000171,0001,367,000
Công nghệ1,048,000208,0001,256,000
Nông nghiệp1,040,000180,0001,220,000
Văn hóa giáo dục chung1,024,000155,0001,179,000
Kinh doanh1,011,000127,0001,138,000
Giáo dục và phúc lợi964,000139,0001,103,000
Thời trang và kinh tế gia đình791,000182,000973,000

 

4.     Trung cấp- Cao Đẳng 

Trung cấp- Cao đẳngHọc phí (JPY)Phí nhập học (JPY)Tổng (JPY)
Tư LậpNghệ thuật1,135,933262,1071,398,103
Cơ Khí1,021,098210,1431,231,241
Khoa học và nông nghiệp904,619233,4431,138,062
Nhân Văn863,147245,0631,108,210
Kinh tế857,354248,1531,105,507
Giáo dục sư phạm847,190251,4231,098,613
Luật, thương mại, kinh tế, xã hội853,360238,6831,092,043
Giáo dục thể chất804,857252,8571,057,714

 

5.     Hệ Đại học

Đại họcHọc phíPhí nhập họcTổng
Quốc lập535,800282,00817,800
Công lập địa phương537,857397,721935,578
Tư LậpY học3,623,8151,296,2994,920,115
Nha khoa3,635,332608,7644,244,096
Dược1,719,177350,4242,069,602
Nghệ Thuật1,398,542258,4311,656,973
Điều Dưỡng1,235,640281,9701,517,610
Khoa học kĩ thuật1,165,396252,3381,417,734
Nông nghiệp và thú y1,081,578256,2681,337,847
Kinh tế1,000,202268,9381,269,141
Giáo dục thể chất994,026267,8041,261,831
Văn hóa và giáo dục932,948251,2251,184,174
Phúc lợi xã hội940,985228,9441,169,928
Luật kinh tế và thương mại879,403245,4571,124,861
Tôn giáo và phật giáo873,604229,4541,103,057
Chương trình dự bị tiếng NhậtLiên hệ với trường để biết thêm chi tiết

 

 

 

Rate this post
Chia sẻ.

Chức năng bình luận đã bị đóng