Tên tiếng Nhật của các loại thuốc chữa bệnh thường gặp

0
Tên tiếng Nhật của các loại thuốc chữa bệnh thường gặp

Tên tiếng Nhật của các loại thuốc chữa bệnh thường gặp

Đến một đất nước lạ lẫm, sự khác biệt của thời tiết, khí hậu cũng như việc làm quen với nhịp độ cuộc sống mới sẽ khiến cho du học sinh Nhật Bản dễ mắc các chứng cảm cúm, đau đầu, mất ngủ… Những lúc này việc biết tên gọi của các loại bệnh phổ biến thật sự hữu ích.

Ở Nhật hiệu thuốc thường được phân loại thành từng khu và có kèm biển gắn tên gọi của loại thuốc. Trong bài viết này chúng tôi sẽ cùng các bạn tìm hiểu về tên gọi của những loại thuốc phổ biến trong tiếng Nhật, việc nắm bắt được những từ này sẽ giúp bạn dễ dàng tìm kiếm được khu bán thuốc mình cần.

1. Thuốc đau đầu: 頭痛薬 (ずつうやくーzutsuu yaku)

2.Thuốc giảm đau:  鎮痛剤 (ちんつうざい -chintsu zai)

3. Thuốc ngủ: 睡眠薬 (すいみんやく-suimin yaku)

4. Thuốc hạ sốt: 解熱剤(げねつざい (genetsu zai)

5.Miếng băng vết thương: バンドエイド (bando eido)

6. Thuốc nhỏ mắt: 目薬 (めぐすり (megusuri) 

7. Thuốc đắp: 湿布 (しっぷ: shippu)

Xem thêm:

– 3 việc làm thêm phù hợp với du học sinh tại Nhật Bản

– Gợi ý siêu thị giá rẻ cho du học sinh tại Tokyo 

Tuýp du học sinh dễ thất bại khi tới Nhật

8. Thuốc mỡ bôi ngoài: 軟膏 (なんこう: nankou)

9. Thuốc đường ruột/ tiêu hóa: 整腸薬 (せいちょうやく-seichou yaku)

10. Thuốc dạ dày/ruột: 胃腸薬 (いちょうやく- ichou yaku) 

11.Thuốc cảm: かぜ薬 (かぜぐすり-kazegusuri)

12. Thuốc bắc: 漢方薬(かんぽうやく- kanpou yaku)

 Tên tiếng Nhật của các loại thuốc chữa bệnh thường gặp

13. Vitamin: ビタミン (bitamin)

14. Thực phẩm chức năng: サプリメント (saburimento)

15. Thuốc/ dụng cụ sơ cứu (bông, băng, cồn…): ファストエイド(first aid)

16. Bao cao su: コンドームー 

17. Thuốc tránh thai hàng ngày: 避妊剤ーひにんざい/ 避妊薬ーひにんやく

18. Thuốc tránh thai khẩn cấp: 緊急避妊ーきんきゅうひにん

19. Que thử thai: 妊娠検査薬ーにんしんけんさやく/ 妊娠チェック-にんしんチェック

Hi vọng những thông tin trong bài viết này sẽ đem tới cho các bạn thêm kinh nghiệm bảo vệ sức khỏe trong thời gian sinh sống, học tập và làm việc tại Nhật Bản…

Chia sẻ.

Chức năng bình luận đã bị đóng